Nghĩa của từ "cut costs" trong tiếng Việt

"cut costs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cut costs

US /kʌt kɔːsts/
UK /kʌt kɒsts/
"cut costs" picture

Cụm từ

cắt giảm chi phí, tiết kiệm ngân sách

to reduce the amount of money that is spent on something

Ví dụ:
The company had to cut costs to avoid going bankrupt.
Công ty đã phải cắt giảm chi phí để tránh bị phá sản.
We are looking for new ways to cut costs in the kitchen.
Chúng tôi đang tìm những cách mới để tiết kiệm chi phí trong nhà bếp.